Giám đốc đại diện tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh chức vụ ở công ty

205

Giám đốc đại diện tiếng anh là gì? Đây là câu hỏi nhiều người thắc mắc chúng ta cùng tìm hiểu trong bài viết nhé.

Thành viên hội đồng quản trị được chia thành hai loại: một là giám đốc doanh nghiệp, hai là giám đốc đại diện. Giám đốc kinh doanh chịu trách nhiệm về các nhiệm vụ kinh doanh của công ty, chẳng hạn như quản lý hàng hóa, ký kết hợp đồng và phân công nhân sự; giám đốc đại diện là đại diện bên ngoài của công ty. Giám đốc đại diện là giám đốc về cơ bản là người có quyền cao nhất của công ty, có quyền thay mặt công ty ký kết các hợp đồng kinh doanh và pháp lý. Người này được đăng ký công khai trên sổ đăng ký công ty chính thức và giấy chứng nhận con dấu công ty chính thức. Một công ty có thể có nhiều hơn một giám đốc đại diện nếu cần. Vậy giám đốc đại diện trong tiếng anh được dịch ra là gì? 

Giám đốc đại diện tiếng anh là gì?

Giám đốc đại diện tiếng anh là representative director.

Từ vựng tiếng anh về chức vụ trong công ty:

  1. Director (n) /dəˈrektə(r)/:             Giám đốc
  2. Chief Executive Officer (CEO):   Giám đốc điều hành
  3. Chief Information Officer (CIO): Giám đốc thông tin
  4. Chief Financial Officer (CFO):    Giám đốc tài chính
  5. President (Chairman) /’prezidənt/ (/’tʃeəmən/): Chủ tịch
  6. Chief Operating Officer (COO):  Trưởng phòng hoạt động
  7. Board of Directors:                     Hội đồng quản trị
  8. Share holder:                               Cổ đông
  9. Executive:                                             Thành viên ban quản trị
  10. Founder:                                             Người sáng lập
  11. Deputy/Vice Director:                         Phó Giám đốc
  12. Vice president (VP):                  Phó chủ tịch
  13. Employer /im’plɔiə/:                  Chủ (nói chung)
  14. Boss /bɒs/:                                Sếp
  15. Manager /ˈmænɪdʒə/:                 Quản lý
  16. Personnel manager /,pə:sə’nel ‘mænidʤə/: trưởng phòng nhân sự
  17. Finance manager /fai’næns ‘mænidʤə/: trưởng phòng tài chính
  18. Accounting manager /ə’kauntiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng kế toán
  19. Production manager /production ‘mænidʤə/: trưởng phòng sản xuất
  20. Marketing manager /’mɑ:kitiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng marketing
  21. Supervisor /ˈsuːpəvaɪzə(r)/:       Người giám sát
  22. Team Leader /ti:m /’li:də/:          Trưởng Nhóm
  23. Assistant /ə’sistənt/:                  trợ lí giám đốc
  24. Section manager (Head of Division): Trưởng Bộ phận
  25. Department manager (Head of Department): trưởng phòng
  26. Supervisor /´su:pə¸vaizə/: người giám sát
  27. Representative /,repri’zentətiv/: người đại diện
  28. secretary /’sekrətri/:                   Thư ký
  29. Officer (staff) /’ɔfisə/ :                         Cán bộ, viên chức
  30. Labour/ labor /’leibə/:                          người lao động (nói chung)
  31. Labour/ labor union /’leibə ‘ju:njən/: Công đoàn
  32. Colleague (n) /ˈkɒliːɡ/:               Đồng nghiệp
  33. Expert (n) /ˈekspɜːt/:                 Chuyên viên
  34. Collaborator (n) /kəˈlæbəreɪtə(r)/: Cộng tác viên
  35. Trainee (n) /ˌtreɪˈniː/:                 Thực tập sinh
  36. Apprentice (n) /əˈprentɪs/:         Người học việc
  37. Receptionist /ri’sepʃənist/:         Nhân viên lễ tân
  38. Employee /ɪmˈplɔɪiː/:       người làm công, nhân viên (nói chung)

Nguồn: https://good-dress.info/

Bình luận