Chìm đắm tiếng anh là gì? Một số từ vựng liên quan

170

Chìm đắm tiếng anh là gì nhỉ? Cùng bài viết này để biết nó có tiếng anh là gì và để biết thêm về một số từ liên quan tới về chìm đắm.

Chìm đắm hay còn có từ đồng nghĩa đó là đắm chìm, là việc bị đắm chìm trong một cái gì đó bị bao phủ, chẳng hạn như mắc và kẹt sâu trong một cái gì đó, không thoát ra được bị bao phủ, che mờ của một sự vật hiện tượng nào đó, như là cảnh vật chìm đắm trong màn sương. Đắm chìm chìm đắm trong một suy nghĩ mà không có lối thoát.

Chìm đắm tiếng anh là gì

Chìm đắm tiếng anh chính xã đó là Deep in

[chìm đắm]

  • To be sunk in, be engulfed in (pleasure, passion) : chìm đắm trong vòng trụy lạc

Ex : 

  1. I was immersed in the night because it was so beautiful : tôi đã chìm đắm vào trong màn đêm bởi vì nó rất đẹp
  2. she was engulfed in a negative thought that could not come out : cô ấy đăm chìm trong suy nghĩ tiêu cực không thể nào thoát ra
  3. Quiet space immersed in a gloomy mist : không gian yên tĩnh chìm đắm trong màn sương ảm đạm

Một số từ vựng về liên quan đến đắm chìm và thời tiết

  • immerse : đắm chìm vào
  • welter : đắm mình trong bùn

Các hiện tượng thời tiết

  • Weather forecast: dự báo thời tiết
  • Rain: mưa
  • Damp: ẩm thấp, ẩm ướt
  • Drizzle: mưa phùn
  • Rain: mưa từng giọt

Lượng mưa

  • Rainfall: lượng mưa
  • Downpour: mưa lớn
  • Torrential rain: mưa như thác đổ

Tình trạng thời tiết

  • Weather: thời tiết
  • Climate: khí hậu
  • Mild: ôn hòa, ấm áp
  • Sunny: bầu trời chỉ có mặt trời chiếu sáng, không có mây
  • Clear: trời trong trẻo, quang đãng
  • Fine: không mưa, không mây
  • Partially cloudy: khi có sự pha trộn của bầu trời xanh và mây
  • Cloudy: trời nhiều mây
  • Overcast: âm u
  • Foggy : có sương mù

Nhiệt độ

  • Temperature: nhiệt độ
  • Thermometer: nhiệt kế
  • Degree: độ
  • Celsius: độ C
  • Fahrenheit: độ F
  • Hot: nóng
  • Baking hot: nóng như thiêu
  • Cold: lạnh
  • Chilly: lạnh thấu xương

Mẫu câu thường dùng trong thời tiết 

  • We had a lot of heavy rain this morning : Sáng nay trời mưa to rất lâu
  • What’s the temperature? trời đang bao nhiêu độ?
  • What’s the forecast? Dự báo thời tiết thế nào?
  • It’s supposed to clear up : Trời chắc là sẽ quang đãng
  • What’s the weather like? : Thời tiết thế nào?
  • It’s pouring outside :  Bên ngoài trời đang mưa xối xả
  • We had a lot of heavy rain this morning : Sáng nay trời mưa to rất lâu
  • What’s the forecast? : Dự báo thời tiết thế nào?

Nguồn: https://good-dress.info/

Bình luận